TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trả lương tiếng Anh là gì?

"trả lương" trong tiếng Anh là salary (ngoại động từ), pay-off (danh từ), pay-out (danh từ).

salary Ngoại động từ

UK/ˈsæləɹi/US/ˈsæləɹi/

Nghĩa: Trả lương.

Xem đầy đủ từ "salary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay-off Danh từ

UK/ˈpeɪ.ɒf/US/ˈpeɪ.ɒf/

Nghĩa: Sự trả lương, sự trả tiền.

Xem đầy đủ từ "pay-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay-out Danh từ

US/ˈpeɪ.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự trả tiền, sự trả lương.

Xem đầy đủ từ "pay-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trả lương tiếng Anh là gì?

"trả lương" trong tiếng Anh là salary (ngoại động từ), pay-off (danh từ), pay-out (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.