TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trấu tiếng Anh là gì?

"trấu" trong tiếng Anh là chaff (danh từ), rice hull (danh từ), husk (danh từ).

chaff Danh từ

UK/t͡ʃæf/US/t͡ʃæf/

Nghĩa: Trấu, vỏ (hột).

Xem đầy đủ từ "chaff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rice hull Danh từ

Nghĩa: Trấu.

Xem đầy đủ từ "rice hull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husk Danh từ

UK/hʌsk/US/hʌsk/

Nghĩa: Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).

Xem đầy đủ từ "husk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tailings Danh từ

Nghĩa: Trấu, hạt lép (sàng còn lại).

Xem đầy đủ từ "tailings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trấu tiếng Anh là gì?

"trấu" trong tiếng Anh là chaff (danh từ), rice hull (danh từ), husk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.