TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trầm cảm tiếng Anh là gì?

"trầm cảm" trong tiếng Anh là depressed (tính từ), melancholia (danh từ), depression.

depressed Tính từ

UK/dɪˈpɹɛst/US/dɪˈpɹɛst/ giọng người thật

Nghĩa: trầm cảm

Xem đầy đủ từ "depressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melancholia Danh từ

US/ˌmɛ.lən.ˈkoʊ.li.ə/ giọng người thật

Nghĩa: trầm cảm

Xem đầy đủ từ "melancholia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depression

UK/dɪˈpɹɛʃən/US/dɪˈpɹɛʃən/ giọng người thật

  • That group of scientists uses artificial intelligence on social media posts to predict depression and suicidality.Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
  • This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy.Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.

Xem đầy đủ từ "depression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melancholy Danh từ

UK/ˈmɛlənkəli/US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/ giọng người thật

Nghĩa: trầm cảm

Xem đầy đủ từ "melancholy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trầm cảm tiếng Anh là gì?

"trầm cảm" trong tiếng Anh là depressed (tính từ), melancholia (danh từ), depression.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "depressed": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "melancholia": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Bản thu "depression": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "melancholy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.