Trật bánh tiếng Anh là gì?
"trật bánh" trong tiếng Anh là derail (nội động từ), be off the track (cụm từ), derailment (danh từ).
derail Nội động từ
UK/ˌdiːˈɹeɪl/US/ˌdiˈɹeɪl/
Nghĩa: Trật bánh (xe lửa...).
be off the track Cụm từ
Nghĩa: Trật bánh (xe lửa).
derailment Danh từ
US/dɪ.ˈreɪɫ.mənt/
Nghĩa: Sự trật bánh (xe lửa...).
Câu hỏi thường gặp
Trật bánh tiếng Anh là gì?
"trật bánh" trong tiếng Anh là derail (nội động từ), be off the track (cụm từ), derailment (danh từ).