TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trọng lượng tiếng Anh là gì?

"trọng lượng" trong tiếng Anh là weight (danh từ), gravity (danh từ), heft (danh từ).

weight Danh từ

UK/weɪt/US/weɪt/

Nghĩa: Trọng lượng, sức nặng.

  • he is twice my weightanh ấy nặng bằng hai tôi
  • to try the weight ofnhấc lên xem nặng nhẹ

Xem đầy đủ từ "weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravity Danh từ

UK/ˈɡɹævɪti/US/ˈɡɹævɪti/

Nghĩa: Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.

  • centre of gravitytrọng tâm
  • force of gravitytrọng lực

Xem đầy đủ từ "gravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heft Danh từ

UK/hɛft/US/hɛft/

Nghĩa: Trọng lượng, sức nặng.

Xem đầy đủ từ "heft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weightiness Danh từ

US/ˈweɪ.ti.nəs/

Nghĩa: Sức nặng, trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "weightiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avoirdupois Danh từ

UK/ˌævədəˈpɔɪz/US/ˌævɚdəˈpɔɪz/

Nghĩa: Trọng lượng, sức nặng (tục) sự nặng cân, sự to béo đồ sộ.

  • a woman of much avoirdupoismột bà to béo đồ sộ

Xem đầy đủ từ "avoirdupois": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trọng lượng tiếng Anh là gì?

"trọng lượng" trong tiếng Anh là weight (danh từ), gravity (danh từ), heft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.