Trọng tâm tiếng Anh là gì?
"trọng tâm" trong tiếng Anh là centroid (danh từ), center (danh từ), center of gravity (danh từ).
centroid Danh từ
US/ˈsɛn.ˌtrɔɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Trung tâm khối lượng; trọng tâm.
center Danh từ
UK/ˈsɛn.təː/US/ˈsɛn.tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: trung tâm, tâm, trọng tâm
center of gravity Danh từ
UK/ˌsɛn.təɹ əv ˈɡɹæv.ə.ti/US/ˌsɛn.təɹ əv ˈɡɹæv.ə.ti/ giọng người thật
Nghĩa: Trọng tâm.
focus Danh từ
UK/ˈfəʊ̯.kəs/US/ˈfoʊ̯.kəs/ giọng người thật
Nghĩa: trọng tâm
weight
UK/weɪt/US/weɪt/ giọng người thật
focal Tính từ
UK/ˈfəʊ.kl̩/US/ˈfoʊ.kl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, trọng tâm.
- to be the focal point of one's thinhkinglà điểm mình tập trung mọi ý nghĩ vào
barycenter
barycentre
Câu hỏi thường gặp
Trọng tâm tiếng Anh là gì?
"trọng tâm" trong tiếng Anh là centroid (danh từ), center (danh từ), center of gravity (danh từ).