TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trọng tâm tiếng Anh là gì?

"trọng tâm" trong tiếng Anh là centroid (danh từ), center (danh từ), center of gravity (danh từ).

centroid Danh từ

US/ˈsɛn.ˌtrɔɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Trung tâm khối lượng; trọng tâm.

Xem đầy đủ từ "centroid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

center Danh từ

UK/ˈsɛn.təː/US/ˈsɛn.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: trung tâm, tâm, trọng tâm

Xem đầy đủ từ "center": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

center of gravity Danh từ

UK/ˌsɛn.təɹ əv ˈɡɹæv.ə.ti/US/ˌsɛn.təɹ əv ˈɡɹæv.ə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Trọng tâm.

Xem đầy đủ từ "center of gravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

focus Danh từ

UK/ˈfəʊ̯.kəs/US/ˈfoʊ̯.kəs/ giọng người thật

Nghĩa: trọng tâm

Xem đầy đủ từ "focus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weight

UK/weɪt/US/weɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

focal Tính từ

UK/ˈfəʊ.kl̩/US/ˈfoʊ.kl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung tâm, trọng tâm.

  • to be the focal point of one's thinhkinglà điểm mình tập trung mọi ý nghĩ vào

Xem đầy đủ từ "focal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barycenter

Xem đầy đủ từ "barycenter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barycentre

Xem đầy đủ từ "barycentre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trọng tâm tiếng Anh là gì?

"trọng tâm" trong tiếng Anh là centroid (danh từ), center (danh từ), center of gravity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "centroid": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "center": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "center of gravity": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "focus": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "weight": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.