center
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛn.təː/
US/ˈsɛn.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
center nghĩa là trung tâm, tâm.
Nghĩa của center
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) centre.
Dạng từ của center
| Số nhiều | centers |
| Ngôi thứ ba số ít | centers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | centering |
| Quá khứ phân từ | centered |
| Quá khứ | centered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với center
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của center
Cụm từ, thành ngữ với center
- center frequency — Tần số giữa, trung tần (khi biến điệu tần số).
- center of gravity — Trọng tâm.
Câu ví dụ với center
- He works for the Islamic center. Anh ấy làm việc cho một trung tâm Hồi giáo.
- She is going to the shopping center to buy clothes. Cô ấy đang đi đến trung tâm mua sắm để mua quần áo.
- It was once believed that the earth was the center of the universe. Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
- By the time I went to her home, she had gone to the shopping center. Lúc mà tôi đến nhà cô ấy thì cô ấy đã đi đến trung tâm mua sắm rồi.
- Why do they suddenly need so many data centers? Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
center nghĩa là gì?
center (danh từ) nghĩa là trung tâm, tâm.
center phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của center: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.təː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tɚ/.