TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trống không tiếng Anh là gì?

"trống không" trong tiếng Anh là empty (tính từ), bare (tính từ), inanition (danh từ).

empty Tính từ

UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/

Nghĩa: Trống, rỗng, trống không, không.

  • The library was empty.Thư viện trống không.
  • the car is empty of petrolxe không còn xăng, xe đã hết xăng

Xem đầy đủ từ "empty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bare Tính từ

UK/bɛə/US/bɛɹ/

Nghĩa: Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ.

  • the house looks barengôi nhà trông trống rỗng
  • to be bare of moneyrỗng túi, không một xu dính túi

Xem đầy đủ từ "bare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inanition Danh từ

UK/ɪnəˈnɪʃən/US/ɪnəˈnɪʃən/

Nghĩa: Sự trống không, sự trống rỗng.

Xem đầy đủ từ "inanition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inanity Danh từ

UK/ɪˈnænɪti/US/ɪˈnænɪti/

Nghĩa: Sự trống rỗng, sự trống không.

Xem đầy đủ từ "inanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trống không tiếng Anh là gì?

"trống không" trong tiếng Anh là empty (tính từ), bare (tính từ), inanition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.