TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trụy lạc tiếng Anh là gì?

"trụy lạc" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), virtueless (tính từ), perverted (tính từ).

abandoned Tính từ

UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/

Nghĩa: phóng đãng, truỵ lạc, trụy lạc

Xem đầy đủ từ "abandoned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtueless Tính từ

US/ˈvɜː.ˌtʃuː.ləs/

Nghĩa: Không đạo đức, tội lỗi, trụy lạc, trác táng.

Xem đầy đủ từ "virtueless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perverted Tính từ

US/pɜː.ˈvɜː.təd/

Nghĩa: Lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng.

Xem đầy đủ từ "perverted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debauched Tính từ

UK/dɪˈbɔːtʃt/

Nghĩa: Trác táng, trụy lạc.

Xem đầy đủ từ "debauched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trụy lạc tiếng Anh là gì?

"trụy lạc" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), virtueless (tính từ), perverted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.