Trụy lạc tiếng Anh là gì?
"trụy lạc" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), virtueless (tính từ), perverted (tính từ).
abandoned Tính từ
UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/
Nghĩa: phóng đãng, truỵ lạc, trụy lạc
virtueless Tính từ
US/ˈvɜː.ˌtʃuː.ləs/
Nghĩa: Không đạo đức, tội lỗi, trụy lạc, trác táng.
perverted Tính từ
US/pɜː.ˈvɜː.təd/
Nghĩa: Lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng.
debauched Tính từ
UK/dɪˈbɔːtʃt/
Nghĩa: Trác táng, trụy lạc.
Câu hỏi thường gặp
Trụy lạc tiếng Anh là gì?
"trụy lạc" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), virtueless (tính từ), perverted (tính từ).