TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debauched

UK/dɪˈbɔːtʃt/ giọng máy của trình duyệt

debauched nghĩa là trác táng, trụy lạc.

Nghĩa của debauched

Tính từ

  1. Trác táng, trụy lạc.

Dạng từ của debauched

So sánh hơnmore debauched
So sánh nhấtmost debauched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debauched

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

debauched nghĩa là gì?

debauched (tính từ) nghĩa là trác táng, trụy lạc.

debauched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debauched: giọng Anh (UK) /dɪˈbɔːtʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.