abandoned
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈbæn.dənd/
US/əˈbæn.dənd/
giọng máy của trình duyệt
abandoned nghĩa là bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ, phóng đãng, truỵ lạc.
Nghĩa của abandoned
Tính từ
- Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.
- Phóng đãng, truỵ lạc.
Dạng từ của abandoned
| So sánh hơn | more abandoned |
| So sánh nhất | most abandoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abandoned
Đồng nghĩa
corruptdepravedgracelessimpetuousimpenitentincorrigibleirreclaimablelicentiouslostobdurateprofligaterecklessreprobateshamelesssinful
Trái nghĩa
Họ từ của abandoned
Câu ví dụ với abandoned
- She abandoned herself to pleasure. Bà ta đắm chìm trong lạc thú.
- The bank robbers abandoned the car just outside the city. Những tên cướp ngân hàng đã bỏ lại chiếc xe ngay bên ngoài thành phố.
- The search for the missing sailors was abandoned after two days. Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.
- When the ship sank, he abandoned it and left 1,500 people to die. Khi tàu chìm, ông ta đã rời nó và bỏ mặc 1.500 người chết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ abandoned
Từ, tương đương với.
Câu hỏi thường gặp
abandoned nghĩa là gì?
abandoned (tính từ) nghĩa là bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ, phóng đãng, truỵ lạc.
abandoned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abandoned: giọng Anh (UK) /əˈbæn.dənd/, giọng Mỹ (US) /əˈbæn.dənd/.