TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trừ đi tiếng Anh là gì?

"trừ đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), deduct (ngoại động từ), deduction (danh từ).

less Giới từ

UK/lɛs/US/lɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi.

  • a year less two monthsmột năm kém hai tháng

Xem đầy đủ từ "less": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduct Ngoại động từ

UK/dɪˈdʌkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấy đi, khấu đi, trừ đi.

  • to deduct 10% from the waheskhấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]

Xem đầy đủ từ "deduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduction Danh từ

UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.

Xem đầy đủ từ "deduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trừ đi tiếng Anh là gì?

"trừ đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), deduct (ngoại động từ), deduction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "less": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deduction": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.