Trừ đi tiếng Anh là gì?
"trừ đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), deduct (ngoại động từ), deduction (danh từ).
less Giới từ
UK/lɛs/US/lɛs/ giọng người thật
Nghĩa: Bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi.
- a year less two monthsmột năm kém hai tháng
deduct Ngoại động từ
UK/dɪˈdʌkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy đi, khấu đi, trừ đi.
- to deduct 10% from the waheskhấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]
deduction Danh từ
UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.
Câu hỏi thường gặp
Trừ đi tiếng Anh là gì?
"trừ đi" trong tiếng Anh là less (giới từ), deduct (ngoại động từ), deduction (danh từ).