Trang thiết bị tiếng Anh là gì?
"trang thiết bị" trong tiếng Anh là facility (danh từ), materiel (danh từ), appliance (danh từ).
facility Danh từ
UK/fəˈsɪlɪti/US/fəˈsɪlɪti/ giọng người thật
Nghĩa: Cơ sở, tiện nghi, trang thiết bị (thường số nhiều: facilities).
materiel Danh từ
UK/mətɪəɹɪˈɛl/US/mətɪɹiˈɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang thiết bị.
appliance Danh từ
UK/əˈplaɪ.əns/US/əˈplaɪ.əns/ giọng người thật
Nghĩa: Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ.
- appliances of war dụng cụ chiến tranh
- domestic electric appliances dụng cụ điện dùng trong nhà
Câu hỏi thường gặp
Trang thiết bị tiếng Anh là gì?
"trang thiết bị" trong tiếng Anh là facility (danh từ), materiel (danh từ), appliance (danh từ).