TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appliance

UK/əˈplaɪ.əns/ US/əˈplaɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

appliance nghĩa là sự gắn vào, sự áp vào, đồ thiết bị, trang thiết bị.

Nghĩa của appliance

Danh từ

  1. Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).
  2. Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ.
    • appliances of wardụng cụ chiến tranh
    • domestic electric appliancesdụng cụ điện dùng trong nhà
  3. Số nhiều Đồ phụ tùng (của một cái máy).

Dạng từ của appliance

Số nhiềuappliances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appliance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

appliance nghĩa là gì?

appliance (danh từ) nghĩa là sự gắn vào, sự áp vào, đồ thiết bị, trang thiết bị.

appliance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appliance: giọng Anh (UK) /əˈplaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈplaɪ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.