appliance
UK/əˈplaɪ.əns/
US/əˈplaɪ.əns/
giọng máy của trình duyệt
appliance nghĩa là sự gắn vào, sự áp vào, đồ thiết bị, trang thiết bị.
Nghĩa của appliance
Danh từ
- Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).
- Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ.
- appliances of wardụng cụ chiến tranh
- domestic electric appliancesdụng cụ điện dùng trong nhà
- Số nhiều Đồ phụ tùng (của một cái máy).
Dạng từ của appliance
| Số nhiều | appliances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appliance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
appliance nghĩa là gì?
appliance (danh từ) nghĩa là sự gắn vào, sự áp vào, đồ thiết bị, trang thiết bị.
appliance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appliance: giọng Anh (UK) /əˈplaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈplaɪ.əns/.