TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Triều tiên tiếng Anh là gì?

"triều tiên" trong tiếng Anh là korean (tính từ), Korea (danh từ riêng), North Korea (danh từ riêng).

korean Tính từ

UK/kəˈɹiːən/US/kəˈɹi.ən/

Nghĩa: Triều tiên.

  • North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska.Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.

Xem đầy đủ từ "korean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Korea Danh từ riêng

UK/kəˈɹiːə/US/kəˈɹi.ə/

Nghĩa: Cao Ly, Cao Lệ, Triều Tiên, Hàn Quốc.

  • There's no McDonald's in North Korea.Không có McDonald ở Triều Tiên.

Xem đầy đủ từ "Korea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

North Korea Danh từ riêng

UK/nɔːθ ˌkəˈɹiː.ə/US/noɹθ ˌkəˈɹi.ə/

Nghĩa: Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn, Triều Tiên.

  • There's no McDonald's in North Korea.Không có McDonald ở Triều Tiên.

Xem đầy đủ từ "North Korea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Triều tiên tiếng Anh là gì?

"triều tiên" trong tiếng Anh là korean (tính từ), Korea (danh từ riêng), North Korea (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.