Triều tiên tiếng Anh là gì?
"triều tiên" trong tiếng Anh là korean (tính từ), Korea (danh từ riêng), North Korea (danh từ riêng).
korean Tính từ
UK/kəˈɹiːən/US/kəˈɹi.ən/
Nghĩa: Triều tiên.
- North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska.Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
Korea Danh từ riêng
UK/kəˈɹiːə/US/kəˈɹi.ə/
Nghĩa: Cao Ly, Cao Lệ, Triều Tiên, Hàn Quốc.
- There's no McDonald's in North Korea.Không có McDonald ở Triều Tiên.
North Korea Danh từ riêng
UK/nɔːθ ˌkəˈɹiː.ə/US/noɹθ ˌkəˈɹi.ə/
Nghĩa: Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn, Triều Tiên.
- There's no McDonald's in North Korea.Không có McDonald ở Triều Tiên.
Câu hỏi thường gặp
Triều tiên tiếng Anh là gì?
"triều tiên" trong tiếng Anh là korean (tính từ), Korea (danh từ riêng), North Korea (danh từ riêng).