Tri thức tiếng Anh là gì?
"tri thức" trong tiếng Anh là knowledge (danh từ), science (danh từ), attainment (danh từ).
knowledge Danh từ
UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/
Nghĩa: tri thức, kiến thức
- Knowledge is human.Tri thức là con người.
- Knowledge is power.Tri thức là sức mạnh.
science Danh từ
UK/ˈsaɪ.əns/US/ˈsaɪ.əns/
Nghĩa: tri thức, kiến thức
attainment Danh từ
UK/əˈteɪnmənt/US/əˈteɪnmənt/
Nghĩa: Số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có).
- a man of great attainmentsngười có học thức rộng
Câu hỏi thường gặp
Tri thức tiếng Anh là gì?
"tri thức" trong tiếng Anh là knowledge (danh từ), science (danh từ), attainment (danh từ).