knowledge
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɒl.ɪdʒ/
US/ˈnɑ.lɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
knowledge nghĩa là sự biết, sự nhận biết, sự nhận ra, tri thức.
Nghĩa của knowledge
Danh từ
- Sự biết.
- to have no knowledge ofkhông biết về
- to my knowledgetheo tôi biết
- it came to my knowledge thattôi được biết rằng
- without my knowledgetôi không hay biết
- not to my knowledgetheo tôi biết thì không
- Sự nhận biết, sự nhận ra.
- he has grown out of all knowledgenó lớn quá không nhận ra được nữa
- Sự quen biết.
- my knowledge of Mr. B is slighttôi chỉ quen sơ sơ ông B
- Sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức.
- to have a good knowledge of Englishgiỏi tiếng Anh
- wide knowledgekiến thức rộng
- in every branch of knowledgetrong mọi lĩnh vực tri thức
- knowledge is powertri thức là sức mạnh; kiến thức là sức mạnh
- Tin, tin tức.
- the knowledge of victory soon spreadtin chiến thắng đi lan nhanh
Dạng từ của knowledge
| Số nhiều | knowledges |
| Ngôi thứ ba số ít | knowledges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knowledging |
| Quá khứ phân từ | knowledged |
| Quá khứ | knowledged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knowledge
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của knowledge
Cụm từ, thành ngữ với knowledge
- knowledge engineering — Công nghệ tri thức, công nghệ chất xám.
- knowledge gap — Khoảng trống kiến thức, lỗ hổng kiến thức.
Câu ví dụ với knowledge
- My knowledge of geography is poor. Tôi có kiến thức hạn hẹp về địa lý.
- Your knowledge is invaluable. Kiến thức của bạn là vô giá.
- Knowledge is power. Tri thức là sức mạnh.
- Knowledge is human. Tri thức là con người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knowledge nghĩa là gì?
knowledge (danh từ) nghĩa là sự biết, sự nhận biết, sự nhận ra, tri thức.
knowledge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knowledge: giọng Anh (UK) /ˈnɒl.ɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑ.lɪdʒ/.