Trinh tiếng Anh là gì?
"trinh" trong tiếng Anh là virgin (tính từ), maiden (tính từ), halfpenny (danh từ).
virgin Tính từ
UK/ˈvɜːd͡ʒɪn/US/ˈvɝd͡ʒɪn/
Nghĩa: Gái trinh; trinh, tân; trinh khiết, trong trắng.
- virgin womangái trinh
- virgin modestyvẻ thuỳ mị e lệ của người gái trinh
maiden Tính từ
UK/ˈmeɪdən/US/ˈmeɪdən/
Nghĩa: Người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái.
- maiden nametên thời con gái
halfpenny Danh từ
UK/ˈheɪp(ə)ni/US/ˈheɪp(ə)ni/
Nghĩa: Nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh).
- three halfpencemột xu rưỡi
Câu hỏi thường gặp
Trinh tiếng Anh là gì?
"trinh" trong tiếng Anh là virgin (tính từ), maiden (tính từ), halfpenny (danh từ).