TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

virgin

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɜːd͡ʒɪn/ US/ˈvɝd͡ʒɪn/ giọng máy của trình duyệt

virgin nghĩa là gái trinh, gái đồng trinh, bà sơ đồng trinh, trinh.

Nghĩa của virgin

Danh từ

  1. Gái trinh, gái đồng trinh.
  2. Tôn giáo Bà sơ đồng trinh.
  3. Tôn giáo (the Virgin) đức Mẹ
  4. Ảnh đức Mẹ, tượng đức Mẹ.
    • the [Blessed] virginđức Mẹ đồng trinh
  5. Sâu bọ đồng trinh (sâu bọ cái có thể tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).

Tính từ

  1. Thuộc Gái trinh; trinh, tân; trinh khiết, trong trắng.
    • virgin womangái trinh
    • virgin modestyvẻ thuỳ mị e lệ của người gái trinh
  2. Chưa đụng đến, hoang, chưa khai phá.
    • virgin soilđất chưa khai phá
    • virgin clayđất sét chưa nung
    • virgin oildầu sống
  3. Động vật học Đồng trinh (sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).

Dạng từ của virgin

Số nhiềuvirgins
So sánh hơnmore virgin
So sánh nhấtmost virgin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virgin

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của virgin

Cụm từ, thành ngữ với virgin

  • Virgin Islands — Quần đảo Virgin.

Câu ví dụ với virgin

  • Are you still a virgin? Bạn vẫn còn trong trắng à?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

virgin nghĩa là gì?

virgin (danh từ, tính từ) nghĩa là gái trinh, gái đồng trinh, bà sơ đồng trinh, trinh.

virgin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của virgin: giọng Anh (UK) /ˈvɜːd͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝd͡ʒɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.