Trong khi mà tiếng Anh là gì?
"trong khi mà" trong tiếng Anh là as (liên từ), when (liên từ), while (liên từ).
as Liên từ
UK/əz/US/əz/ giọng người thật
Nghĩa: Lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as).
when Liên từ
UK/wɛn/US/wɛn/ giọng người thật
Nghĩa: Trong khi mà, một khi mà.
- he is playing when he should be studyingnó cứ nô đùa trong khi đáng lý ra nó phi học
while Liên từ
UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Còn, trong khi mà, mà.
- the hat is red, while the shoes are blackmũ thì đỏ mà giày thì lại đen
Câu hỏi thường gặp
Trong khi mà tiếng Anh là gì?
"trong khi mà" trong tiếng Anh là as (liên từ), when (liên từ), while (liên từ).