TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trong khi mà tiếng Anh là gì?

"trong khi mà" trong tiếng Anh là as (liên từ), when (liên từ), while (liên từ).

as Liên từ

UK/əz/US/əz/ giọng người thật

Nghĩa: Lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as).

Xem đầy đủ từ "as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

when Liên từ

UK/wɛn/US/wɛn/ giọng người thật

Nghĩa: Trong khi mà, một khi mà.

  • he is playing when he should be studyingnó cứ nô đùa trong khi đáng lý ra nó phi học

Xem đầy đủ từ "when": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while Liên từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Còn, trong khi mà, mà.

  • the hat is red, while the shoes are blackmũ thì đỏ mà giày thì lại đen

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong khi mà tiếng Anh là gì?

"trong khi mà" trong tiếng Anh là as (liên từ), when (liên từ), while (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "as": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "when": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "while": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.