TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Truyền thống tiếng Anh là gì?

"truyền thống" trong tiếng Anh là traditional (tính từ), tradition (danh từ), traditionary (tính từ).

traditional Tính từ

UK/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/US/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/

Nghĩa: Truyền thống, theo truyền thống.

  • Many women today prefer wearing modern clothing to traditional clothing.Nhiều phụ nữ ngày nay thích mặc quần áo hiện đại hơn trang phục truyền thống.

Xem đầy đủ từ "traditional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tradition Danh từ

UK/tɹəˈdɪʃ.ən/US/tɹəˈdɪʃ.ən/

Nghĩa: sự truyền miệng, phong tục, truyền thống

  • In the Czech Republic, it’s a tradition to put sparklers on the Christmas tree.Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.
  • the tradition of heroismtruyền thống anh hùng

Xem đầy đủ từ "tradition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traditionary Tính từ

US/trə.ˈdɪ.ʃə.ˌnɛr.i/

Nghĩa: Truyền thống, theo truyền thống.

Xem đầy đủ từ "traditionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Truyền thống tiếng Anh là gì?

"truyền thống" trong tiếng Anh là traditional (tính từ), tradition (danh từ), traditionary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.