TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Truyện ngụ ngôn tiếng Anh là gì?

"truyện ngụ ngôn" trong tiếng Anh là parable (danh từ), fable (danh từ), parabolical (tính từ).

parable Danh từ

UK/ˈpaɹəbəl/US/ˈpæɹ.ə.bəl/

Nghĩa: Truyện ngụ ngôn.

Xem đầy đủ từ "parable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fable Danh từ

UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/

Nghĩa: Truyện ngụ ngôn.

Xem đầy đủ từ "fable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parabolical Tính từ

Nghĩa: Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic).

Xem đầy đủ từ "parabolical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parabolic Tính từ

US/ˌpær.ə.ˈbɑː.lɪk/

Nghĩa: Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolical).

Xem đầy đủ từ "parabolic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Truyện ngụ ngôn tiếng Anh là gì?

"truyện ngụ ngôn" trong tiếng Anh là parable (danh từ), fable (danh từ), parabolical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.