TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuần tiếng Anh là gì?

"tuần" trong tiếng Anh là week (danh từ), phase (danh từ), decade (danh từ).

week Danh từ

UK/wiːk/US/wiːk/

Nghĩa: Tuần.

  • You're going to Boston next week, right?Tuần sau bạn đi Boston có đúng không nhỉ?
  • We solved that problem in a week.Tụi tao đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần.

Xem đầy đủ từ "week": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phase Danh từ

UK/feɪz/US/feɪz/

Nghĩa: Tuần (trăng...).

Xem đầy đủ từ "phase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decade Danh từ

UK/ˈdɛkeɪd/US/ˈdɛkeɪd/

Nghĩa: Tuần (mười ngày).

Xem đầy đủ từ "decade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hebdomadad Tính từ

Nghĩa: Hàng tuần, mỗi tuần một lần.

Xem đầy đủ từ "hebdomadad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hebdomadal Tính từ

UK/hɛbˈdɒmədəl/US/hɛbˈdɒmədəl/

Nghĩa: Hàng tuần, mỗi tuần một lần.

Xem đầy đủ từ "hebdomadal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuần tiếng Anh là gì?

"tuần" trong tiếng Anh là week (danh từ), phase (danh từ), decade (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.