TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

week

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wiːk/ US/wiːk/ giọng máy của trình duyệt

week nghĩa là tuần, tuần lễ.

Nghĩa của week

Danh từ

  1. Tuần.

Thán từ

  1. Tiếng kêu của con lợn.

Dạng từ của week

Số nhiềuweeks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với week

Đồng nghĩa

Họ từ của week

Câu ví dụ với week

  • There are seven days in a week. Có bảy ngày trong một tuần.
  • It's been raining for around a week. Trời mưa khoảng 1 tuần nay rồi.
  • This room rents at 50 dollars a week. Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.
  • I have been very busy this week. Tuần này tôi rất bận.
  • In one week there are seven days. Một tuần có bảy ngày.
  • We solved that problem in a week. Tụi tao đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần.
  • You're going to Boston next week, right? Tuần sau bạn đi Boston có đúng không nhỉ?
  • Yesterday was what day of the week? Hôm qua là thứ mấy nhỉ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ week

Từ,, từ,, từ, từ, từ,. Liên quan đến. Cùng gốc với,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,; xem thêm,,,,,,,,,,,,. Xem thêm từ liên quan, tiếng Anh.

Câu hỏi thường gặp

week nghĩa là gì?

week (danh từ, thán từ) nghĩa là tuần, tuần lễ.

week phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của week: giọng Anh (UK) /wiːk/, giọng Mỹ (US) /wiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.