TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuổi thơ tiếng Anh là gì?

"tuổi thơ" trong tiếng Anh là childhood (danh từ), babyhood (danh từ), youth.

childhood Danh từ

UK/ˈtʃaɪld.hʊd/US/ˈtʃaɪld.hʊd/ giọng người thật

Nghĩa: tuổi thơ

  • Joan became a great actress in spite of having had a difficult childhood.Joan đã trở thành một nữ diễn viên tài ba dù phải trải qua tuổi thơ khó khăn.
  • Tom had a healthy childhood.Tom có một tuổi thơ lành mạnh.

Xem đầy đủ từ "childhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

babyhood Danh từ

UK/ˈbeɪbihʊd/ giọng người thật

Nghĩa: Tuổi thơ.

Xem đầy đủ từ "babyhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

youth

UK/juːθ/US/juθ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "youth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi thơ tiếng Anh là gì?

"tuổi thơ" trong tiếng Anh là childhood (danh từ), babyhood (danh từ), youth.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "childhood": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "babyhood": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "youth": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.