TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuổi thơ ấu tiếng Anh là gì?

"tuổi thơ ấu" trong tiếng Anh là childhood (danh từ), infancy (danh từ), infanthood (danh từ).

childhood Danh từ

UK/ˈtʃaɪld.hʊd/US/ˈtʃaɪld.hʊd/

Nghĩa: Tuổi thơ ấu, thời thơ ấu.

Xem đầy đủ từ "childhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infancy Danh từ

UK/ˈɪnfənsi/US/ˈɪnfənsi/

Nghĩa: Tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu.

Xem đầy đủ từ "infancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infanthood Danh từ

Nghĩa: Tuổi thơ ấu; thời kỳ thơ ấu, thời kỳ còn ãm ngửa.

Xem đầy đủ từ "infanthood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi thơ ấu tiếng Anh là gì?

"tuổi thơ ấu" trong tiếng Anh là childhood (danh từ), infancy (danh từ), infanthood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.