TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infancy

UK/ˈɪnfənsi/ US/ˈɪnfənsi/ giọng máy của trình duyệt

infancy nghĩa là tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu, lúc còn trứng nước.

Nghĩa của infancy

Danh từ

  1. Tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu.
  2. Lúc còn trứng nước.
  3. Pháp lý Thời kỳ vị thành niên.

Dạng từ của infancy

Số nhiềuinfancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infancy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

infancy nghĩa là gì?

infancy (danh từ) nghĩa là tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu, lúc còn trứng nước.

infancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infancy: giọng Anh (UK) /ˈɪnfənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.