infancy
UK/ˈɪnfənsi/
US/ˈɪnfənsi/
giọng máy của trình duyệt
infancy nghĩa là tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu, lúc còn trứng nước.
Nghĩa của infancy
Danh từ
- Tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu.
- Lúc còn trứng nước.
- Pháp lý Thời kỳ vị thành niên.
Dạng từ của infancy
| Số nhiều | infancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infancy nghĩa là gì?
infancy (danh từ) nghĩa là tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu, lúc còn trứng nước.
infancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infancy: giọng Anh (UK) /ˈɪnfənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfənsi/.