Tuỳ tiếng Anh là gì?
"tuỳ" trong tiếng Anh là up to (giới từ), depending on, according to.
up to Giới từ
UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/
Nghĩa: Sẵn sàng, tùy, tuỳ.
- It is up to you to support him.Muốn hỗ trợ anh ấy hay không là tuỳ vào bạn.
depending on
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions.Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
- The meaning of many sentences can change depending on the context.Ý nghĩa của câu có thể thay đổi tuỳ vào ngữ cảnh.
according to
according Phó từ
UK/əˈkɔː.dɪŋ/US/əˈkɔɹ.dɪŋ/
Nghĩa: Tuỳ, tuỳ theo.
- Each one is commended according as his merits.Mỗi người đều được khen thưởng tuỳ theo công lao của mình
Câu hỏi thường gặp
Tuỳ tiếng Anh là gì?
"tuỳ" trong tiếng Anh là up to (giới từ), depending on, according to.