TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyển mộ tiếng Anh là gì?

"tuyển mộ" trong tiếng Anh là recruit (động từ), engagement (danh từ), recruitment (danh từ).

recruit Động từ

UK/ɹɪˈkɹuːt/US/ɹɪˈkɹut/

Nghĩa: Mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...).

Xem đầy đủ từ "recruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engagement Danh từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ.

Xem đầy đủ từ "engagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recruitment Danh từ

UK/rɪˈkruːt.mənt /US/rɪˈkruːt.mənt /

Nghĩa: Sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức...).

Xem đầy đủ từ "recruitment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recruital Danh từ

Nghĩa: Sự tuyển mộ, sự tuyển thêm, sự lấy thêm (người vào một tổ chức...).

Xem đầy đủ từ "recruital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyển mộ tiếng Anh là gì?

"tuyển mộ" trong tiếng Anh là recruit (động từ), engagement (danh từ), recruitment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.