Tuyển mộ tiếng Anh là gì?
"tuyển mộ" trong tiếng Anh là recruit (động từ), engagement (danh từ), recruitment (danh từ).
recruit Động từ
UK/ɹɪˈkɹuːt/US/ɹɪˈkɹut/
Nghĩa: Mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...).
engagement Danh từ
UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ.
recruitment Danh từ
UK/rɪˈkruːt.mənt /US/rɪˈkruːt.mənt /
Nghĩa: Sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức...).
recruital Danh từ
Nghĩa: Sự tuyển mộ, sự tuyển thêm, sự lấy thêm (người vào một tổ chức...).
Câu hỏi thường gặp
Tuyển mộ tiếng Anh là gì?
"tuyển mộ" trong tiếng Anh là recruit (động từ), engagement (danh từ), recruitment (danh từ).