TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uỷ ban tiếng Anh là gì?

"uỷ ban" trong tiếng Anh là committee (danh từ), commission (danh từ), board (danh từ).

committee Danh từ

UK/kəˈmɪt.i/US/kəˈmɪt.i/

Nghĩa: Uỷ ban.

  • executive committeeuỷ ban chấp hành
  • standing committeeuỷ ban thường trực

Xem đầy đủ từ "committee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commission Danh từ

UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/

Nghĩa: uỷ ban

Xem đầy đủ từ "commission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board Danh từ

UK/bɔːd/US/boɹd/

Nghĩa: Ban, uỷ ban, bộ.

  • board of directorsban giám đốc
  • the board of educationbộ giáo dục

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uỷ ban tiếng Anh là gì?

"uỷ ban" trong tiếng Anh là committee (danh từ), commission (danh từ), board (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.