TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vá víu tiếng Anh là gì?

"vá víu" trong tiếng Anh là patchy (tính từ), patch-up (cụm động từ), vamp up (cụm động từ).

patchy Tính từ

UK/ˈpæt͡ʃi/US/ˈpæt͡ʃi/

Nghĩa: Vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • his knowledge is patchykiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống

Xem đầy đủ từ "patchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patch-up Cụm động từ

UK/ˈpæt͡ʃˌʌp/US/ˈpæt͡ʃˌʌp/

Nghĩa: Vá víu, vá qua loa.

Xem đầy đủ từ "patch-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vamp up Cụm động từ

Nghĩa: Vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép).

Xem đầy đủ từ "vamp up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

botch Ngoại động từ

UK/bɒt͡ʃ/US/bɑt͡ʃ/

Nghĩa: Chấp vá, vá víu (cái gì).

Xem đầy đủ từ "botch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vá víu tiếng Anh là gì?

"vá víu" trong tiếng Anh là patchy (tính từ), patch-up (cụm động từ), vamp up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.