Vá víu tiếng Anh là gì?
"vá víu" trong tiếng Anh là patchy (tính từ), patch-up (cụm động từ), vamp up (cụm động từ).
patchy Tính từ
UK/ˈpæt͡ʃi/US/ˈpæt͡ʃi/
Nghĩa: Vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- his knowledge is patchykiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống
patch-up Cụm động từ
UK/ˈpæt͡ʃˌʌp/US/ˈpæt͡ʃˌʌp/
Nghĩa: Vá víu, vá qua loa.
vamp up Cụm động từ
Nghĩa: Vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép).
botch Ngoại động từ
UK/bɒt͡ʃ/US/bɑt͡ʃ/
Nghĩa: Chấp vá, vá víu (cái gì).
Câu hỏi thường gặp
Vá víu tiếng Anh là gì?
"vá víu" trong tiếng Anh là patchy (tính từ), patch-up (cụm động từ), vamp up (cụm động từ).