TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vé tiếng Anh là gì?

"vé" trong tiếng Anh là ticket (danh từ), coupon (danh từ), transportation (danh từ).

ticket Danh từ

UK/ˈtɪk.ɪt/US/ˈtɪk.ɪt/

Nghĩa: Vé.

  • The plane ticket costs 727 dollars.Vé máy bay này tốn 727 đô la.
  • The queue is too long at the ticket office.Hàng chờ trước phòng vé quá dài.

Xem đầy đủ từ "ticket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coupon Danh từ

US/ˈkuːˌpɑn/

Nghĩa: Vé, cuống vé; phiếu, cuống phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...).

Xem đầy đủ từ "coupon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transportation Danh từ

UK/tɹænspɔːˈteɪʃən/US/tɹænspɚˈteɪʃən/

Nghĩa: Phiếu vận tải, vé (tàu, xe).

Xem đầy đủ từ "transportation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vé tiếng Anh là gì?

"vé" trong tiếng Anh là ticket (danh từ), coupon (danh từ), transportation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.