TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ví dụ tiếng Anh là gì?

"ví dụ" trong tiếng Anh là example (danh từ), for example (cụm giới từ), instance (danh từ).

example Danh từ

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Thí dụ, ví dụ.

  • Show me an example.Hãy cho tôi một ví dụ.
  • The following is an example.Sau đây là một ví dụ.

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for example Cụm giới từ

UK/fəɹ ɪɡˈzɑːm.p(ə)l/US/ˌfoɹ ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Ví dụ, thí dụ.

  • Most probably every one of us has already experienced difficulty with language, for example when on a trip abroad.Có lẽ đa số chúng ta đã gặp khó khăn về ngôn ngữ, ví dụ như khi đi du lịch nước ngoài.
  • For example, more people are choosing to live together and have children without getting married.Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn.

Xem đầy đủ từ "for example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instance Danh từ

UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/

Nghĩa: Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ).

  • for instanceví dụ chẳng hạn

Xem đầy đủ từ "instance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infographic Danh từ

Nghĩa: Sự trình bày thông tin trực quan, ví dụ: bằng sơ đồ, đồ thị,...

Xem đầy đủ từ "infographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ví dụ tiếng Anh là gì?

"ví dụ" trong tiếng Anh là example (danh từ), for example (cụm giới từ), instance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.