TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô ý thức tiếng Anh là gì?

"vô ý thức" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), gormless (tính từ), automatic (tính từ).

unconscious Tính từ

UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/US/ˌʌnˈkɑnʃəs/

Nghĩa: Không biết; vô ý thức; không tự giác.

  • to be unconscious of somethingkhông biết chuyện gì

Xem đầy đủ từ "unconscious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gormless Tính từ

UK/ˈɡɔːmləs/

Nghĩa: Ngu xuẩn, vô ý thức.

Xem đầy đủ từ "gormless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

automatic Tính từ

UK/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/US/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Vô ý thức, máy móc.

  • automatic movementcử động vô ý thức

Xem đầy đủ từ "automatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncivilized

UK/ʌnˈsɪvəlaɪzd/US/ʌnˈsɪvəlaɪzd/

Xem đầy đủ từ "uncivilized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncivil

UK/ʌnˈsɪv.əl/US/ʌnˈsɪv.əl/

Xem đầy đủ từ "uncivil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncultured

Xem đầy đủ từ "uncultured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

automatical Tính từ

Nghĩa: Vô ý thức, máy móc.

  • automatic movementcử động vô ý thức

Xem đầy đủ từ "automatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô ý thức tiếng Anh là gì?

"vô ý thức" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), gormless (tính từ), automatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.