Vô ý thức tiếng Anh là gì?
"vô ý thức" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), gormless (tính từ), automatic (tính từ).
unconscious Tính từ
UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/US/ˌʌnˈkɑnʃəs/
Nghĩa: Không biết; vô ý thức; không tự giác.
- to be unconscious of somethingkhông biết chuyện gì
gormless Tính từ
UK/ˈɡɔːmləs/
Nghĩa: Ngu xuẩn, vô ý thức.
automatic Tính từ
UK/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/US/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Vô ý thức, máy móc.
- automatic movementcử động vô ý thức
uncivilized
UK/ʌnˈsɪvəlaɪzd/US/ʌnˈsɪvəlaɪzd/
uncivil
UK/ʌnˈsɪv.əl/US/ʌnˈsɪv.əl/
uncultured
automatical Tính từ
Nghĩa: Vô ý thức, máy móc.
- automatic movementcử động vô ý thức
Câu hỏi thường gặp
Vô ý thức tiếng Anh là gì?
"vô ý thức" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), gormless (tính từ), automatic (tính từ).