TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô ơn tiếng Anh là gì?

"vô ơn" trong tiếng Anh là ungrateful (tính từ), thankless (tính từ), thanklessly (phó từ).

ungrateful Tính từ

UK/ʌnˈɡɹeɪtfəl/US/ʌnˈɡɹeɪtfəl/

Nghĩa: Bạc, vô ơn, bội nghĩa.

Xem đầy đủ từ "ungrateful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thankless Tính từ

US/ˈθæŋ.kləs/

Nghĩa: Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa.

Xem đầy đủ từ "thankless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thanklessly Phó từ

US/ˈθæŋk.ləs.li/

Nghĩa: Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa.

Xem đầy đủ từ "thanklessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungratefully Phó từ

US/ˌən.ˈɡreɪt.fəl.li/

Nghĩa: Vô ơn, bạc nghĩa, không biết ơn, không biết thừa nhận (một lòng tốt, một sự giúp đỡ).

Xem đầy đủ từ "ungratefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thanklessness Danh từ

US/ˈθæŋk.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự vô ơn, sự bạc nghĩa.

Xem đầy đủ từ "thanklessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô ơn tiếng Anh là gì?

"vô ơn" trong tiếng Anh là ungrateful (tính từ), thankless (tính từ), thanklessly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.