TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô công rồi nghề tiếng Anh là gì?

"vô công rồi nghề" trong tiếng Anh là bum (động từ), vacuous (tính từ), vacuously (phó từ).

bum Động từ

UK/bʌm/US/bʌm/

Nghĩa: (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám.

Xem đầy đủ từ "bum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacuous Tính từ

UK/ˈvækju.əs/US/ˈvækju.əs/

Nghĩa: Rỗi, vô công rồi nghề.

  • a selfish and vacuous lifemột cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề

Xem đầy đủ từ "vacuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacuously Phó từ

US/ˈvæ.kjə.wəs.li/

Nghĩa: Rỗi, vô công rồi nghề.

Xem đầy đủ từ "vacuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô công rồi nghề tiếng Anh là gì?

"vô công rồi nghề" trong tiếng Anh là bum (động từ), vacuous (tính từ), vacuously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.