Vô công rồi nghề tiếng Anh là gì?
"vô công rồi nghề" trong tiếng Anh là bum (động từ), vacuous (tính từ), vacuously (phó từ).
bum Động từ
UK/bʌm/US/bʌm/
Nghĩa: (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám.
vacuous Tính từ
UK/ˈvækju.əs/US/ˈvækju.əs/
Nghĩa: Rỗi, vô công rồi nghề.
- a selfish and vacuous lifemột cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề
vacuously Phó từ
US/ˈvæ.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Rỗi, vô công rồi nghề.
Câu hỏi thường gặp
Vô công rồi nghề tiếng Anh là gì?
"vô công rồi nghề" trong tiếng Anh là bum (động từ), vacuous (tính từ), vacuously (phó từ).