TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô chủ tiếng Anh là gì?

"vô chủ" trong tiếng Anh là ownerless (tính từ), derelict (tính từ), masterless (tính từ).

ownerless Tính từ

Nghĩa: Vô chủ.

Xem đầy đủ từ "ownerless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derelict Tính từ

UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/

Nghĩa: Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.

  • a derelict shipchiếc tàu vô chủ

Xem đầy đủ từ "derelict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masterless Tính từ

Nghĩa: Vô chủ, không ai khống chế.

Xem đầy đủ từ "masterless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unoccupied Tính từ

US/ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/

Nghĩa: Không có người ở, vô chủ (nhà, đất...).

Xem đầy đủ từ "unoccupied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unowned

Xem đầy đủ từ "unowned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô chủ tiếng Anh là gì?

"vô chủ" trong tiếng Anh là ownerless (tính từ), derelict (tính từ), masterless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.