Vô chủ tiếng Anh là gì?
"vô chủ" trong tiếng Anh là ownerless (tính từ), derelict (tính từ), masterless (tính từ).
ownerless Tính từ
Nghĩa: Vô chủ.
derelict Tính từ
UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/
Nghĩa: Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.
- a derelict shipchiếc tàu vô chủ
masterless Tính từ
Nghĩa: Vô chủ, không ai khống chế.
unoccupied Tính từ
US/ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/
Nghĩa: Không có người ở, vô chủ (nhà, đất...).
unowned
Câu hỏi thường gặp
Vô chủ tiếng Anh là gì?
"vô chủ" trong tiếng Anh là ownerless (tính từ), derelict (tính từ), masterless (tính từ).