Vô giá tiếng Anh là gì?
"vô giá" trong tiếng Anh là priceless (tính từ), invaluable (tính từ), above rubies (cụm từ).
priceless Tính từ
UK/ˈpɹaɪslɪs/US/ˈpɹaɪslɪs/
Nghĩa: Vô giá; không định giá được.
- Money can buy many things, but genuine love and trust are priceless.Tiền có thể mua nhiều thứ, nhưng tình yêu và sự tin tưởng chân thật là vô giá.
- The priceless china shattered into fragments.Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
invaluable Tính từ
UK/ɪnˈvælju(ə)bl̩/US/ɪnˈvælju(ə)bl̩/
Nghĩa: Vô giá.
- Your knowledge is invaluable.Kiến thức của bạn là vô giá.
above rubies Cụm từ
Nghĩa: Vô giá.
inestimable Tính từ
UK/ɪnˈɛstɪməbl/
Nghĩa: Không thể đánh giá được, vô giá.
unestimable Tính từ
Nghĩa: Không thể đánh giá được, không thể ước lượng được, vô giá.
inestimably Phó từ
Nghĩa: Không đánh giá được, vô giá.
inestimability Danh từ
Nghĩa: Tính không thể đánh giá được, tính vô giá.
inestimableness Danh từ
Nghĩa: Tính không thể đánh giá được, tính vô giá.
invaluableness Danh từ
US/ˌɪn.ˈvæl.jə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính vô giá.
Câu hỏi thường gặp
Vô giá tiếng Anh là gì?
"vô giá" trong tiếng Anh là priceless (tính từ), invaluable (tính từ), above rubies (cụm từ).