TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn hoa tiếng Anh là gì?

"văn hoa" trong tiếng Anh là figuratively (phó từ), purple (tính từ), literary (tính từ).

figuratively Phó từ

US/ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv.li/

Nghĩa: Văn hoa, bóng bảy.

Xem đầy đủ từ "figuratively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purple Tính từ

UK/ˈpɜː.pl̩/US/ˈpɝ.pl̩/

Nghĩa: Hoa mỹ, văn hoa (văn...).

  • a purple passage in a bookmột đoạn văn hoa mỹ một cuốn sách

Xem đầy đủ từ "purple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literary Tính từ

UK/ˈlɪt.(ə.)ɹə.ɹi/US/ˈlɪt.əˌɹɛɹ.i/

Nghĩa: văn hoa

Xem đầy đủ từ "literary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flowery Tính từ

UK/ˈflaʊəɹi/US/ˈflaʊəɹi/

Nghĩa: Văn hoa, hoa mỹ.

  • flowery languagengôn ngữ văn hoa
  • flowery wordslời lẽ hoa mỹ

Xem đầy đủ từ "flowery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn hoa tiếng Anh là gì?

"văn hoa" trong tiếng Anh là figuratively (phó từ), purple (tính từ), literary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.