TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flowery

UK/ˈflaʊəɹi/ US/ˈflaʊəɹi/ giọng máy của trình duyệt

flowery nghĩa là có nhiều hoa, đầy hoa, văn hoa, hoa mỹ.

Nghĩa của flowery

Tính từ

  1. Có nhiều hoa, đầy hoa.
    • flowery fieldscánh đồng đầy hoa
  2. Văn hoa, hoa mỹ.
    • flowery languagengôn ngữ văn hoa
    • flowery wordslời lẽ hoa mỹ

Dạng từ của flowery

So sánh hơnflowerier
So sánh nhấtfloweriest
Số nhiềufloweries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flowery

Đồng nghĩa

Họ từ của flowery

Câu hỏi thường gặp

flowery nghĩa là gì?

flowery (tính từ) nghĩa là có nhiều hoa, đầy hoa, văn hoa, hoa mỹ.

flowery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flowery: giọng Anh (UK) /ˈflaʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈflaʊəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.