TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn kiện tiếng Anh là gì?

"văn kiện" trong tiếng Anh là document (danh từ), roll (danh từ), instrument (danh từ).

document Danh từ

UK/ˈdɒkjʊmənt/US/ˈdɑkjʊmənt/

Nghĩa: Văn kiện; tài liệu, tư liệu.

Xem đầy đủ từ "document": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách

  • the Rollssở lưu trữ hồ sơ

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instrument Danh từ

UK/ˈɪnstɹəmənt/US/ˈɪnstɹəmənt/

Nghĩa: Văn kiện.

Xem đầy đủ từ "instrument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn kiện tiếng Anh là gì?

"văn kiện" trong tiếng Anh là document (danh từ), roll (danh từ), instrument (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.