TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văng tiếng Anh là gì?

"văng" trong tiếng Anh là splash (ngoại động từ), rap (ngoại động từ), ejaculate.

splash Ngoại động từ

UK/splæʃ/US/splæʃ/

Nghĩa: Té, văng, làm bắn toé.

  • to splash somebody with waterté nước vào ai
  • to splash wawter aboutlãng phí tiền của

Xem đầy đủ từ "splash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rap Ngoại động từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: Thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...).

  • to rap out a replyđáp lại một cách cộc cằn
  • to rap out an oathvăng ra một lời rủa

Xem đầy đủ từ "rap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ejaculate

UK/ɪˈdʒæk.jʊ.leɪt/US/ɪˈd͡ʒæk.jə.leɪt/

Xem đầy đủ từ "ejaculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flyball Danh từ

Nghĩa: Quả văng (bộ điều chỉnh ly tâm).

Xem đầy đủ từ "flyball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrecking ball Danh từ

Nghĩa: Quả văng.

Xem đầy đủ từ "wrecking ball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văng tiếng Anh là gì?

"văng" trong tiếng Anh là splash (ngoại động từ), rap (ngoại động từ), ejaculate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.