Văng tiếng Anh là gì?
"văng" trong tiếng Anh là splash (ngoại động từ), rap (ngoại động từ), ejaculate.
splash Ngoại động từ
UK/splæʃ/US/splæʃ/
Nghĩa: Té, văng, làm bắn toé.
- to splash somebody with waterté nước vào ai
- to splash wawter aboutlãng phí tiền của
rap Ngoại động từ
UK/ɹæp/US/ɹæp/
Nghĩa: Thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...).
- to rap out a replyđáp lại một cách cộc cằn
- to rap out an oathvăng ra một lời rủa
ejaculate
UK/ɪˈdʒæk.jʊ.leɪt/US/ɪˈd͡ʒæk.jə.leɪt/
flyball Danh từ
Nghĩa: Quả văng (bộ điều chỉnh ly tâm).
wrecking ball Danh từ
Nghĩa: Quả văng.
Câu hỏi thường gặp
Văng tiếng Anh là gì?
"văng" trong tiếng Anh là splash (ngoại động từ), rap (ngoại động từ), ejaculate.