TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vườn thú tiếng Anh là gì?

"vườn thú" trong tiếng Anh là zoo (danh từ), vivaria (danh từ), vivarium (danh từ).

zoo Danh từ

UK/zʉw/US/ˈzoʊ.ə/

Nghĩa: Vường bách thú, vườn thú.

  • I went to the zoo.Tôi đã tới vườn thú.

Xem đầy đủ từ "zoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivaria Danh từ

Nghĩa: Nơi nuôi dưỡng sinh vật (để nghiên cứu...); vườn thú.

Xem đầy đủ từ "vivaria": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivarium Danh từ

UK/vaɪˈvɛəɹi.əm/US/vaɪˈvɛɹi.əm/

Nghĩa: Nơi nuôi dưỡng sinh vật (để nghiên cứu...); vườn thú.

Xem đầy đủ từ "vivarium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paradise Danh từ

UK/ˈpæɹədaɪs/US/ˈpæɹədaɪs/

Nghĩa: Vườn thú.

Xem đầy đủ từ "paradise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vườn thú tiếng Anh là gì?

"vườn thú" trong tiếng Anh là zoo (danh từ), vivaria (danh từ), vivarium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.