Vấu tiếng Anh là gì?
"vấu" trong tiếng Anh là pinch (ngoại động từ), cog (danh từ), claw (danh từ).
pinch Ngoại động từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Vấu, véo, kẹp, kẹt.
- to give someone a pinchvéo ai một cái
cog Danh từ
UK/kɒɡ/US/kɔɡ/
Nghĩa: Răng; vấu.
claw Danh từ
UK/klɔː/US/klɔ/
Nghĩa: Cam, vấu, cái kẹp.
lobe Danh từ
UK/ləʊb/US/ləʊb/
Nghĩa: Cam, vấu.
Câu hỏi thường gặp
Vấu tiếng Anh là gì?
"vấu" trong tiếng Anh là pinch (ngoại động từ), cog (danh từ), claw (danh từ).