TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vấu tiếng Anh là gì?

"vấu" trong tiếng Anh là pinch (ngoại động từ), cog (danh từ), claw (danh từ).

pinch Ngoại động từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Vấu, véo, kẹp, kẹt.

  • to give someone a pinchvéo ai một cái

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cog Danh từ

UK/kɒɡ/US/kɔɡ/

Nghĩa: Răng; vấu.

Xem đầy đủ từ "cog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claw Danh từ

UK/klɔː/US/klɔ/

Nghĩa: Cam, vấu, cái kẹp.

Xem đầy đủ từ "claw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lobe Danh từ

UK/ləʊb/US/ləʊb/

Nghĩa: Cam, vấu.

Xem đầy đủ từ "lobe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vấu tiếng Anh là gì?

"vấu" trong tiếng Anh là pinch (ngoại động từ), cog (danh từ), claw (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.