TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật bồi thường tiếng Anh là gì?

"vật bồi thường" trong tiếng Anh là compensation (danh từ), solatium (danh từ), solatia (danh từ).

compensation Danh từ

UK/ˌkɒm.pənˈseɪ.ʃən/US/ˌkɑm.pənˈseɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường.

  • to pay compensation to somebody for somethingbồi thường cho ai về cái gì
  • worker's compensationbồi thường cho nhân viên

Xem đầy đủ từ "compensation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solatium Danh từ

UK/səˈleɪʃi.əm/US/səˈleɪʃi.əm/

Nghĩa: Vật bồi thường, vật an ủi.

Xem đầy đủ từ "solatium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solatia Danh từ

Nghĩa: Vật bồi thường, vật an ủi.

Xem đầy đủ từ "solatia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật bồi thường tiếng Anh là gì?

"vật bồi thường" trong tiếng Anh là compensation (danh từ), solatium (danh từ), solatia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.