Vật bồi thường tiếng Anh là gì?
"vật bồi thường" trong tiếng Anh là compensation (danh từ), solatium (danh từ), solatia (danh từ).
compensation Danh từ
UK/ˌkɒm.pənˈseɪ.ʃən/US/ˌkɑm.pənˈseɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường.
- to pay compensation to somebody for somethingbồi thường cho ai về cái gì
- worker's compensationbồi thường cho nhân viên
solatium Danh từ
UK/səˈleɪʃi.əm/US/səˈleɪʃi.əm/
Nghĩa: Vật bồi thường, vật an ủi.
solatia Danh từ
Nghĩa: Vật bồi thường, vật an ủi.
Câu hỏi thường gặp
Vật bồi thường tiếng Anh là gì?
"vật bồi thường" trong tiếng Anh là compensation (danh từ), solatium (danh từ), solatia (danh từ).