TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật hiếm có tiếng Anh là gì?

"vật hiếm có" trong tiếng Anh là rarity (danh từ), curio (danh từ), luxury (danh từ).

rarity Danh từ

UK/ˈɹɛəɹəti/US/ˈɹeɹəti/

Nghĩa: Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm.

Xem đầy đủ từ "rarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curio Danh từ

UK/ˈkjʊə̯ɹiˌəʊ̯/US/ˈkjʊrioʊ/

Nghĩa: Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.

Xem đầy đủ từ "curio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luxury Danh từ

UK/ˈlʌk.ʃə.ɹi/US/ˈlʌɡ.ʒə.ɹi/

Nghĩa: Hàng xa xỉ; vật hiếm có; cao lương mỹ vị.

Xem đầy đủ từ "luxury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật hiếm có tiếng Anh là gì?

"vật hiếm có" trong tiếng Anh là rarity (danh từ), curio (danh từ), luxury (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.