TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curio

UK/ˈkjʊə̯ɹiˌəʊ̯/ US/ˈkjʊrioʊ/ giọng máy của trình duyệt

curio nghĩa là vật hiếm có, đồ cổ.

Nghĩa của curio

Danh từ

  1. Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.

Dạng từ của curio

Số nhiềucurios

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curio

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

curio nghĩa là gì?

curio (danh từ) nghĩa là vật hiếm có, đồ cổ.

curio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curio: giọng Anh (UK) /ˈkjʊə̯ɹiˌəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊrioʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.