curio
UK/ˈkjʊə̯ɹiˌəʊ̯/
US/ˈkjʊrioʊ/
giọng máy của trình duyệt
curio nghĩa là vật hiếm có, đồ cổ.
Nghĩa của curio
Danh từ
- Vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ.
Dạng từ của curio
| Số nhiều | curios |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curio
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
curio nghĩa là gì?
curio (danh từ) nghĩa là vật hiếm có, đồ cổ.
curio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curio: giọng Anh (UK) /ˈkjʊə̯ɹiˌəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊrioʊ/.