TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật mẫu tiếng Anh là gì?

"vật mẫu" trong tiếng Anh là specimen (danh từ), thing (danh từ), model (danh từ).

specimen Danh từ

UK/ˈspɛsɪmɪn/US/ˈspɛsɪmɪn/

Nghĩa: Mẫu, vật mẫu.

  • specimens of copper overnhững mẫu quặng đồng
  • specimen pagetrang mẫu

Xem đầy đủ từ "specimen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu.

  • it is the newest thing outđây là kiểu (thứ) mới nhất
  • it's quite the thingthật đúng kiểu, thật đúng mốt

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

model Danh từ

UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/

Nghĩa: Vật mẫu.

Xem đầy đủ từ "model": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật mẫu tiếng Anh là gì?

"vật mẫu" trong tiếng Anh là specimen (danh từ), thing (danh từ), model (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.