specimen
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɛsɪmɪn/
US/ˈspɛsɪmɪn/
giọng máy của trình duyệt
specimen nghĩa là mẫu, vật mẫu, mẫu để xét nghiệm.
Nghĩa của specimen
Danh từ
- Mẫu, vật mẫu.
- specimens of copper overnhững mẫu quặng đồng
- specimen pagetrang mẫu
- Mẫu để xét nghiệm.
- Thông tục Cuồm thứ người (có một cái gì đặc biệt).
- what a specimen!thật là một thằng kỳ quái!
- an unsavoury specimenmột thằng cha ghê tởm
Dạng từ của specimen
| Số nhiều | specimens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specimen
Đồng nghĩa
Họ từ của specimen
Câu hỏi thường gặp
specimen nghĩa là gì?
specimen (danh từ) nghĩa là mẫu, vật mẫu, mẫu để xét nghiệm.
specimen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specimen: giọng Anh (UK) /ˈspɛsɪmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛsɪmɪn/.