TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specimen

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɛsɪmɪn/ US/ˈspɛsɪmɪn/ giọng máy của trình duyệt

specimen nghĩa là mẫu, vật mẫu, mẫu để xét nghiệm.

Nghĩa của specimen

Danh từ

  1. Mẫu, vật mẫu.
    • specimens of copper overnhững mẫu quặng đồng
    • specimen pagetrang mẫu
  2. Mẫu để xét nghiệm.
  3. Thông tục Cuồm thứ người (có một cái gì đặc biệt).
    • what a specimen!thật là một thằng kỳ quái!
    • an unsavoury specimenmột thằng cha ghê tởm

Dạng từ của specimen

Số nhiềuspecimens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specimen

Đồng nghĩa

Họ từ của specimen

Câu hỏi thường gặp

specimen nghĩa là gì?

specimen (danh từ) nghĩa là mẫu, vật mẫu, mẫu để xét nghiệm.

specimen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của specimen: giọng Anh (UK) /ˈspɛsɪmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛsɪmɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.