Vật nhỏ mọn tiếng Anh là gì?
"vật nhỏ mọn" trong tiếng Anh là trifle (danh từ), falderal (danh từ), folderol (danh từ).
trifle Danh từ
UK/ˈtɹaɪfəl/US/ˈtɹaɪfəl/
Nghĩa: Vật nhỏ mọn; chuyện vặt.
- to waste one's time on triflesmất thì giờ vì những chuyện vặt
falderal Danh từ
US/ˈfɑːl.də.ˌrɑːl/
Nghĩa: Vật nhỏ mọn.
folderol Danh từ
UK/ˈfɒldəɹəl/US/ˈfɔldəɹɔl/
Nghĩa: Vật nhỏ mọn.
kickshaw Danh từ
UK/ˈkɪk.ʃɔː/US/ˈkɪk.ʃɔː/
Nghĩa: Vật nhỏ mọn, vật tầm thường.
pipsqueak Danh từ
Nghĩa: Vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.
picayune Danh từ
UK/ˌpɪkəˈjuːn/US/ˌpɪkəˈjun/
Nghĩa: Người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.
pip-squeak Danh từ
US/ˈpɪp.ˌskwik/
Nghĩa: Vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.
the little Cụm từ
Nghĩa: Những người tầm thường, những vật nhỏ mọn.
Câu hỏi thường gặp
Vật nhỏ mọn tiếng Anh là gì?
"vật nhỏ mọn" trong tiếng Anh là trifle (danh từ), falderal (danh từ), folderol (danh từ).